Nhảy như con chi chi

Direct English translation

Jumping like a chi chi creature.

Equivalent English version

Like a cat on a hot tin roof

Giải thích tiếng Việt
Chỉ dáng vẻ nhảy nhót, cựa quậy liên tục, nhanh rối rít. Thường dùng để chê hoặc trêu người cử chỉ không yên, hấp tấp, hiếu động.
English explanation
Describes someone jumping or fidgeting constantly in a quick, restless way. It is often used teasingly or critically for a person who cannot stay still and behaves in an agitated or overactive manner.